Nghĩa chính
- Được trang bị bằng máytính từkhông so sánh (not comparable)Having its own source of power, or a named source.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của powerđộng từsimple past and past participle of power
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)powered deviceThiết bị chạy bằng động cơpowered vehicleXe cơ giớisolar-poweredCủa động cơ, phương tiện, thiết bị, v.v., lấy năng lượng từ ánh sáng mặt trời thông qua việc sử dụng pin mặt trờibattery-poweredĐược trang bị pin hoặc pin, cung cấp năng lượng để vận hành thiết bịgas-poweredChạy bằng động cơ xănghigh-poweredSở hữu sức mạnh thể chất hoặc chính trị to lớn
Ví dụ
- , TCRT , .Vào khoảng thời gian đó, TCRT thử nghiệm tháo động cơ khỏi một trong những chiếc xe cũ, biến nó thành một toa không động cơ có thể được kéo bởi một chiếc xe có động cơ.
- chiếc máy bay mới được trang bị động cơ Rolls Royce
- .Đèn lều đã tắt nguồn.