Dịch

overpopulation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân mãn, số dân đông quádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive number of occupants (people, animals, plants, etc.) in a particular area; specifically, when the number of occupants exceeds the ability of that area to provide for them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overpopulationDạng gốc (base form)
  2. overpopulationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Vua William không chịu buông bỏ quan điểm cho rằng nhân mãn là nguyên nhân gây suy giảm động vật hoang dã ở châu Phi
  • .Algiers cần giải quyết tình trạng dân số đông quá và tội phạm
  • .Dân số đông quá là mối quan ngại lớn

AI