Nghĩa chính
- Nhân mãn, số dân đông quádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive number of occupants (people, animals, plants, etc.) in a particular area; specifically, when the number of occupants exceeds the ability of that area to provide for them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overpopulationDạng gốc (base form)
- overpopulationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc overpopulationVí dụ
- , .Vua William không chịu buông bỏ quan điểm cho rằng nhân mãn là nguyên nhân gây suy giảm động vật hoang dã ở châu Phi
- .Algiers cần giải quyết tình trạng dân số đông quá và tội phạm
- .Dân số đông quá là mối quan ngại lớn