overgrowth
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự phát triển thường dồi dào, um tùm trên hoặc trên một thứ khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A usually abundant, luxuriant growth over or on something else.
- Sự phát triển lộn xộn xảy ra ở ngọn cây bao gồm dây leo và cành cây, thường gặp trong rừng rậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tangle of growth occurring at the top of trees involving vines and branches, common in jungles.
- Sự phát triển hoặc gia tăng quá mức về số lượng, chẳng hạn như quần thể cỏ dại hoặc vi khuẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An excessive growth or increase in numbers, as in a population of weeds or microbes.
- Kích thước quá mức; thường do tuyến yên sản xuất quá nhiều hormone tăng trưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Excessive size; usually caused by over-production of growth hormone from the pituitary gland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overgrowthDạng gốc (base form)
- overgrowthsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- /
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha