Dịch

gigantism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính khổng lồ; có kích thước lớn bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being gigantic; being of abnormally large size.
  2. Tình trạng tuyến yên sản xuất quá mức hormone tăng trưởng ở trẻ trước khi các sụn tăng trưởng xương đóng lại, dẫn đến xương phát triển dài quá mức, kèm theo yếu cơ và bất lực tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition where there is over-production of growth hormone by the pituitary gland in a child before the bone growth plates close, resulting in excessive long bone growth, accompanied by muscular weakness and sexual impotence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gigantismDạng gốc (base form)
  2. gigantismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

local gigantismdanh từTình trạng trong đó một bộ phận nào đó của cơ thể có kích thước lớn hơn bình thường do sự phát triển quá mức của các cấu trúc giải phẫu hoặc sự tích tụ bất thường của các chất

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgigantisme
  2. từ tiếng Latinhgigans“giant”

Ví dụ

  • [...] .

AI