Dịch

macrosomia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng (của thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) có kích thước lớn bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state (of a foetus or neonate) of being abnormally large

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. macrosomiaDạng gốc (base form)
  2. macrosomiasSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc macrosomia

AI