Dịch

hyperplasia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. ; (y học) sự tăng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the size of a tissue or organ due to increased number of cells.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperplasiaDạng gốc (base form)
  2. hyperplasiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

benign prostatic hyperplasiadanh từSự gia tăng kích thước của tuyến tiền liệt không phải do ung thư, thường dẫn đến các triệu chứng như đi tiểu thường xuyên, tiểu gấp, đi tiểu không chủ ý hoặc không thể đi tiểu
walleye epidermal hyperplasia virusdanh từMột trong hai nhóm epsilonretrovirus, virus tăng sản biểu bì walleye 1 (WEHV-1) và virus tăng sản biểu bì walleye 2 (WEHV-2)

Nguồn gốc (etymology)

AI