hyperplasia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- ; (y học) sự tăng sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An increase in the size of a tissue or organ due to increased number of cells.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyperplasiaDạng gốc (base form)
- hyperplasiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benign prostatic hyperplasiadanh từ | danh từ | Sự gia tăng kích thước của tuyến tiền liệt không phải do ung thư, thường dẫn đến các triệu chứng như đi tiểu thường xuyên, tiểu gấp, đi tiểu không chủ ý hoặc không thể đi tiểu |
| walleye epidermal hyperplasia virusdanh từ | danh từ | Một trong hai nhóm epsilonretrovirus, virus tăng sản biểu bì walleye 1 (WEHV-1) và virus tăng sản biểu bì walleye 2 (WEHV-2) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa