hyperplastic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc sự tăng sảntính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to hyperplasia
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyperplastic gingivitis | Chưa có nghĩa | |
| hyperplastic polyp | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyperplastic gingivitis | Chưa có nghĩa | |
| hyperplastic polyp | Chưa có nghĩa |