Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tung hôdanh từA victory ceremony of less importance than a triumph.
- Lễ mừng công, lễ tôn vinhdanh từA (ceremony for the) recognition of some achievement.
- Pháo taydanh từProlonged enthusiastic applause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ovationDạng gốc (base form)
- ovationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give someone an ovation | Vỗ tay tán thưởng ai | |
| receive an ovation | Nhận tràng pháo tay hoan nghênh | |
| rousing ovation | Sự hoan hô nhiệt liệt | |
| standing ovationdanh từ | danh từ | Sự đứng dậy vỗ tay tán thưởng |
| tumultuous ovation | Tiếng hoan hô vang dội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự đẻ trứng
- không đếm được (uncountable)The act of laying eggs.
Ví dụ
- – 2020 England's 5-3 .Trước hết – mọi người tại Southampton đều được tận hưởng trận đấu vòng loại Euro 2020 đầy kịch tính, dẫn đến tràng pháo tay nồng nhiệt dành cho cả hai đội khi chiến thắng hỗn loạn 5-3 của đội tuyển Anh khép lại.
- .Chúng tôi đã nhận được sự đứng dậy vỗ tay tán thưởng nhiệt liệt.
- .James đã nhận được một tràng pháo tay đứng hoan nghênh.
Họ từ (word family)
cùng gốc ovationNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Latinhovātiō
danh từ
- từ tiếng Latinh muộnovatio“egg-laying”
- từ tiếng Latinhōvum“egg”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ew-“dress; to be dressed, clothe oneself”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- roundđồng nghĩachỉ một trường hợp vỗ tay lớn, không phải mọi đợt phản ứng