Dịch

ovation

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tung hôdanh từA victory ceremony of less importance than a triumph.
  2. Lễ mừng công, lễ tôn vinhdanh từA (ceremony for the) recognition of some achievement.
  3. Pháo taydanh từProlonged enthusiastic applause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ovationDạng gốc (base form)
  2. ovationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

give someone an ovationVỗ tay tán thưởng ai
receive an ovationNhận tràng pháo tay hoan nghênh
rousing ovationSự hoan hô nhiệt liệt
standing ovationdanh từSự đứng dậy vỗ tay tán thưởng
tumultuous ovationTiếng hoan hô vang dội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự đẻ trứng
  1. không đếm được (uncountable)The act of laying eggs.

Ví dụ

  • – 2020 England's 5-3 .Trước hết – mọi người tại Southampton đều được tận hưởng trận đấu vòng loại Euro 2020 đầy kịch tính, dẫn đến tràng pháo tay nồng nhiệt dành cho cả hai đội khi chiến thắng hỗn loạn 5-3 của đội tuyển Anh khép lại.
  • .Chúng tôi đã nhận được sự đứng dậy vỗ tay tán thưởng nhiệt liệt.
  • .James đã nhận được một tràng pháo tay đứng hoan nghênh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhovātiō
danh từ
  1. từ tiếng Latinh muộnovatio“egg-laying”
  2. từ tiếng Latinhōvum“egg”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₂ew-“dress; to be dressed, clothe oneself”

AI