Dịch

outpost

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền đồndanh từA military post stationed at a distance from the main body of troops.
  2. Quân tiền đồn, lính đồn trúdanh từThe body of troops manning such a post.
  3. Lính gác ngoài, lính tiền tiêudanh từA sentinel positioned outside.
  4. Khu định cư hẻo lánh, tiền trạmdanh từAn outlying settlement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outpostDạng gốc (base form)
  2. outpostsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

colonial outpostTiền đồn thuộc địa
distant outpostTiền đồn hẻo lánh
military outpostTiền đồn quân sự
remote outpostTiền đồn xa xôi
trading outpostTrạm giao thương tiền tiêu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ô tiền đồn
  1. A square protected by a pawn that is in or near the enemy's stronghold.

Họ từ (word family)

cùng gốc outpost

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tiền đồn không có đủ đạn dược để chống lại một cuộc tấn công quyết liệt.
  • . .Trung sĩ Smith đã lột sạch tiền lương của hầu hết những người còn lại trong quân tiền đồn qua trò chơi xúc xắc hàng tuần.
  • ; .Mẻ lưới đã cất xong; mọi thành viên của băng đảng đều bị bắt và giờ đây những lính gác bố trí trong vườn đang vào tiếp quản nhiệm vụ canh giữ và áp giải đám tù nhân.

AI