Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiền đồndanh từA military post stationed at a distance from the main body of troops.
- Quân tiền đồn, lính đồn trúdanh từThe body of troops manning such a post.
- Lính gác ngoài, lính tiền tiêudanh từA sentinel positioned outside.
- Khu định cư hẻo lánh, tiền trạmdanh từAn outlying settlement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outpostDạng gốc (base form)
- outpostsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colonial outpost | Tiền đồn thuộc địa | |
| distant outpost | Tiền đồn hẻo lánh | |
| military outpost | Tiền đồn quân sự | |
| remote outpost | Tiền đồn xa xôi | |
| trading outpost | Trạm giao thương tiền tiêu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ô tiền đồn
- A square protected by a pawn that is in or near the enemy's stronghold.
Họ từ (word family)
cùng gốc outpostTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tiền đồn không có đủ đạn dược để chống lại một cuộc tấn công quyết liệt.
- . .Trung sĩ Smith đã lột sạch tiền lương của hầu hết những người còn lại trong quân tiền đồn qua trò chơi xúc xắc hàng tuần.
- ; .Mẻ lưới đã cất xong; mọi thành viên của băng đảng đều bị bắt và giờ đây những lính gác bố trí trong vườn đang vào tiếp quản nhiệm vụ canh giữ và áp giải đám tù nhân.