Dịch

ottoman

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ô-xmandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An upholstered sofa, without arms or a back, sometimes with a compartment for storing linen etc.
  2. Ghế đôn đệm, ghế gác chândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A low stool or thick cushion used to rest the feet or as a seat.
  3. Vải gân nổi, vải ottomandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fabric with a pronounced ribbed or corded effect, often made of silk or a mixture of cotton and silk-like yarns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ottomanDạng gốc (base form)
  2. ottomansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

leather ottomanGhế ottoman bọc da
round ottomanGhế ottoman tròn
storage ottomanGhế đôn có ngăn chứa đồ
Ottoman Empiredanh từ riêngĐế quốc Ô-xman, Đế quốc Ôt-tôman
Ottoman Turkishdanh từ riêng, tính từBộ phận lịch sử của ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ được sử dụng làm ngôn ngữ hành chính và văn học của Đế chế Ottoman
neo-Ottomantính từLiên quan đến chủ nghĩa Tân Ottoman
Middle Ottomandanh từ riêngDanh mục ngôn ngữ Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman điển hình cho thời kỳ từ 1501–1800 và sau đó là một danh mục được chọn, đặc biệt được coi là dành riêng cho tầng lớp có học thức, được đánh dấu bằng cú pháp phức tạp (thiếu dấu câu) và phần lớn từ vựng và cấu trúc câu được Ba Tư hóa và Ả Rập hóa

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • dry-point , , , , over-stuffed .Những món đồ nặng nề này được bày biện cùng với tranh khắc khô, tượng bán thân bằng đá cẩm thạch và các kệ nhiều tầng bằng gỗ gụ, nơi các vị khách giờ đây chen lấn bước qua để thả mình xuống những chiếc ghế ottoman bọc đệm dày dưới ánh đèn chùm pha lê lấp lánh.
  • , , .Chiếc ghế ottoman này được gắn bánh xe, rất tiện lợi để đựng đồ đạc đồng thời cũng dùng làm chỗ ngồi.
  • .Đế quốc Ottoman đã bị đánh bại.

AI