tumpty
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ghế đẩu, ghế đẩu hoặc ghế đẩu nhỏ, chắc chắn hoặc có đệmdanh từA small, solid or padded stool, footstool or pouf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tumptyDạng gốc (base form)
- tumptiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rumpty-tumptydanh từ, tính từ, thán từ | danh từ, tính từ, thán từ | Với nhịp điệu sôi động và nhịp điệu mạnh mẽ, không đảo phách; lạc quan và sôi nổi |