Dịch

osmium

danh từ (noun)
UK/ˈɒz.mi.əm/US/ˈɑz.mi.əm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Osimi, osmidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A chemical element (symbol Os) with atomic number 76: a hard, brittle, heavy, bluish-white transition metal found as a trace element in alloys, mostly in platinum ores.
  2. Nguyên tử duy nhất của nguyên tố nàydanh từA single atom of this element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. osmiumDạng gốc (base form)
  2. osmiumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

osmium tetroxidedanh từOxit của osmium kim loại, OsO₄; Nó rất độc, có mùi hăng và có thể gây mù lòa; nó là một tác nhân oxy hóa mạnh và được sử dụng để nhuộm các vật liệu sinh học
eka-osmiumdanh từhassium.chưa dịch
osmio-tiền tốosmiumchưa dịch
osmium tetraoxideChưa có nghĩa
osmium lampChưa có nghĩa
osmium dioxideChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὀσμήosmḗ“smell”

Ví dụ

  • .
  • .

AI