osmic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến khứu giáctính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the sense of smell
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| osmic aciddanh từ | danh từ | Loại axit được cho là hình thành từ osmium tetroxide nhưng chỉ được gọi là muối osmate |
| osmic tetroxide | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến, có nguồn gốc từ hoặc chứa osmium; cụ thể là chỉ định những hợp chất mà nó có hóa trị cao hơnPertaining to, derived from, or containing, osmium; specifically, designating those compounds in which it has a higher valence.
Họ từ (word family)
cùng gốc osmicVí dụ
- axit osimic