Nghĩa chính
- Oanh, hoàng oanhdanh từAny of various colourful passerine birds, New World orioles of the genus Icterus (family Icteridae) and Old World orioles of the family Oriolidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orioleDạng gốc (base form)
- oriolesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black orioledanh từ | danh từ | Oriolus hosii, một loài chim vàng anh |
| brown orioledanh từ | danh từ | Loài chim biết hót người qua đường, Oriolus szalayi, ở Indonesia và Papua New Guinea |
| yellow orioledanh từ | danh từ | Icterus nigrogularis, của Tân Thế giới |
| golden orioledanh từ | danh từ | Vàng anh Á Âu, hoàng anh Á Âu |
| hooded orioledanh từ | danh từ | Icterus cucullatus, một loài chim vàng anh Tân Thế giới cỡ trung bình |
| crested orioledanh từ | danh từ | Loài Cassican thuộc loài Psarocolius decumanus |
| northern orioledanh từ | danh từ | Tên bản địa được áp dụng cho tất cả các thành viên của Icterus galbula khi tên loài đó bao gồm cả chim vàng anh Baltimore phía đông (hiện nay thuộc loài có giới hạn hẹp hơn là Icterus galbula) và chim vàng anh Bullock phía tây (hiện được tách ra là Icterus bullockii) |
| Tanimbar orioledanh từ | danh từ | Loài chim vàng anh, Oriolus decipiens, đặc hữu của Quần đảo Tanimbar |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạioriol
- từ tiếng Pháp cổoriol
- từ tiếng Latinhaureolus
Cùng gốc (doublet)aureole
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , Maryland’s .