Dịch

oriole

danh từ (noun)
UK/ˈɔː.ɹiːˌəʊl/US/ˈɔɹ.iˌoʊl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Oanh, hoàng oanhdanh từAny of various colourful passerine birds, New World orioles of the genus Icterus (family Icteridae) and Old World orioles of the family Oriolidae.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orioleDạng gốc (base form)
  2. oriolesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black orioledanh từOriolus hosii, một loài chim vàng anh
brown orioledanh từLoài chim biết hót người qua đường, Oriolus szalayi, ở Indonesia và Papua New Guinea
yellow orioledanh từIcterus nigrogularis, của Tân Thế giới
golden orioledanh từVàng anh Á Âu, hoàng anh Á Âu
hooded orioledanh từIcterus cucullatus, một loài chim vàng anh Tân Thế giới cỡ trung bình
crested orioledanh từLoài Cassican thuộc loài Psarocolius decumanus
northern orioledanh từTên bản địa được áp dụng cho tất cả các thành viên của Icterus galbula khi tên loài đó bao gồm cả chim vàng anh Baltimore phía đông (hiện nay thuộc loài có giới hạn hẹp hơn là Icterus galbula) và chim vàng anh Bullock phía tây (hiện được tách ra là Icterus bullockii)
Tanimbar orioledanh từLoài chim vàng anh, Oriolus decipiens, đặc hữu của Quần đảo Tanimbar

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạioriol
  2. từ tiếng Pháp cổoriol
  3. từ tiếng Latinhaureolus

Cùng gốc (doublet)aureole

Ví dụ

  • , , , Maryland’s .

AI