Dịch

orchard

C1danh từ (noun)
UK/ˈɔː.tʃəd/US/ˈɔɹ.t͡ʃɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vườn cây ăn quảdanh từA garden or an area of land for the cultivation of fruit or nut trees.
  2. Rặng cây ăn quả, cây ăn quảdanh từThe trees themselves cultivated in such an area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orchardDạng gốc (base form)
  2. orchardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apple orchardVườn táo
cherry orcharddanh từ riêngVườn anh đào
fruit orchardVườn cây ăn quả
plant an orchardTrồng vườn cây ăn quả
Orchard Citydanh từ riêngThị trấn ở Quận Delta, Colorado, Hoa Kỳ
Port Orcharddanh từ riêngEo biển ở Washington, Hoa Kỳ, là một nhánh của Puget Sound
High Orcharddanh từ riêngKhu dân cư và khu công nghiệp cũ ở Thành phố Gloucester, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SO8218)
orchard housedanh từNhà kính trồng trái cây không dùng nhiệt nhân tạo

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vườn cây ăn quả

Nguồn gốc (etymology)

wortyard

  1. từ tiếng Anh trung đạiorchard
  2. từ tiếng Anh cổorċeard
  3. từ tiếng German nguyên thủy*urtiz

Ví dụ

  • […] . , ,[…][...] những dải sương mù trắng mỏng vắt ngang vùng đất cày màu nâu dưới thung lũng, nơi Appleby có thể nhìn thấy ánh sáng mờ nhạt của một dòng sông uốn lượn. Xa hơn bên kia sông, đồng cỏ và lùm cây trải dài qua những bức tường trắng của một ngôi làng nép mình giữa những vườn cây ăn quả,[...]
  • .Anh ấy đã tưới nước cho vườn cây.
  • .Anh ấy thư giãn trong vườn cây ăn quả.

AI