Nghĩa chính
- Vườn cây ăn quảdanh từA garden or an area of land for the cultivation of fruit or nut trees.
- Rặng cây ăn quả, cây ăn quảdanh từThe trees themselves cultivated in such an area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orchardDạng gốc (base form)
- orchardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apple orchard | Vườn táo | |
| cherry orcharddanh từ riêng | danh từ riêng | Vườn anh đào |
| fruit orchard | Vườn cây ăn quả | |
| plant an orchard | Trồng vườn cây ăn quả | |
| Orchard Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận Delta, Colorado, Hoa Kỳ |
| Port Orcharddanh từ riêng | danh từ riêng | Eo biển ở Washington, Hoa Kỳ, là một nhánh của Puget Sound |
| High Orcharddanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư và khu công nghiệp cũ ở Thành phố Gloucester, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SO8218) |
| orchard housedanh từ | danh từ | Nhà kính trồng trái cây không dùng nhiệt nhân tạo |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vườn cây ăn quả
Họ từ (word family)
cùng gốc orchardNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] . , ,[…][...] những dải sương mù trắng mỏng vắt ngang vùng đất cày màu nâu dưới thung lũng, nơi Appleby có thể nhìn thấy ánh sáng mờ nhạt của một dòng sông uốn lượn. Xa hơn bên kia sông, đồng cỏ và lùm cây trải dài qua những bức tường trắng của một ngôi làng nép mình giữa những vườn cây ăn quả,[...]
- .Anh ấy đã tưới nước cho vườn cây.
- .Anh ấy thư giãn trong vườn cây ăn quả.