Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
one by one
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
w
ʌ
n
b
aɪ
ˈ
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
w
ʌ
n
b
aɪ
ˈ
w
ʌ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lần lượt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Individually in succession.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
one at a time
one after the other
Ví dụ
The
passengers
escaped
through
the
hatch
one
by
one
.
Approach
one
by
one
.
Get
on
the
bus
one
by
one
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
纷纷
fēn fēn
Lần lượt, từng người một
Tiếng Tây Ban Nha
respectivamente
Lần lượt, tương ứng
sucesivamente
Lần lượt
tanda
Nhiệm vụ, lần lượt
Xuất hiện ở từ khác
one
kết hợp
từng cái một
各个
Tiếng Trung
tương đương
AI
1
Lần lượt
1
Lần lượt
1
Lần lượt