one another
đại từ (pronoun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Lẫn nhauđại từUsed of a reciprocal relationship among a group of two or more people or things; compare each other.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live on top of one anotherđộng từ | động từ | Sống trong điều kiện rất đông đúc |
| love one anothercụm từ | cụm từ | Hãy yêu thương lẫn nhau |
Ví dụ
- .Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau.
- . .Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha