Dịch

onboard

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɔnˈboːd/US/ˈɑnˌbɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trên tàu, trên xe, tích hợptính từkhông so sánh (not comparable)Carried or used on or in a vehicle or vessel.
  2. Trên tàu, trên máy baytrạng từkhông so sánh (not comparable)On or in a vehicle or vessel; aboard; on board.
  3. Tiếp nhận nhân viên mới, hội nhậpđộng từTo become a part of a group; (transitive) to incorporate (someone) into a group.
  4. Camera gắn trên xedanh từA feed, video, image, etc., taken of a vehicle's situation, from a position that is on the vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. onboardNguyên thể (infinitive)
  2. onboardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. onboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. onboardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • onboard sbhướng dẫn ai làm quen với công việc/sản phẩm
  • onboard sthlàm quen với cái gìThe system is fast to onboard, easy to use and simple to manage.Hệ thống này làm quen nhanh, dễ dùng và quản lý đơn giản.

Cụm từ (phrase)

bring someone onboardMời tham gia
onboard cameraCamera hành trình
onboard computerMáy tính tích hợp trên xe
onboard processQuy trình nhập môn
onboard systemHệ thống trên xe

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Ủng hộ
  1. không so sánh (not comparable)Ủng hộ, tham giaBeing a part of, being included in, participating in.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , train's ' ' . , ' ' .Rẽ vào nhánh Treherbert bên dưới đường dây điện mới, màn hình thông tin hành khách trên tàu thông báo chúng tôi đã đi vào khu vực 'cấm rượu bia'. Điều đó dường như chẳng giúp ích gì, vì một số hành khách lên cùng chúng tôi trước đó trông đã 'say mèm' rồi.
  • .James tham gia với vai trò quản lý sản xuất.
  • .Quy trình tiếp nhận và cho thôi việc nhân viên sẽ dễ dàng nhất nếu bạn có danh sách kiểm tra để làm theo.

AI