offboard
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xuống xe, đặc biệt là từ phương tiện công cộng hoặc máy bayđộng từTo alight, especially from public transit or an aircraft.
- Chuẩn bị cho việc ai đó rời khỏi nhómđộng từngoại động từ (transitive)To prepare someone's departure from a group.
- Nguồn cấp dữ liệu, video, hình ảnh, v.v., được chụp về tình trạng của một chiếc xe, từ một vị trí không có trên xedanh từA feed, video, image, etc., taken of a vehicle's situation, from a position that is not on the vehicle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offboardNguyên thể (infinitive)
- offboardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- offboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- offboardingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , “” “ ” .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)