Dịch

outboard

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngoài mạn tàu, ở mạn ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Situated outside the hull of a vessel.
  2. Ở xa trục chính, ngoài đường tâmtính từkhông so sánh (not comparable)Positioned away from the centre line of a ship or aircraft.
  3. Gắn ngoài, ngoại vitính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to an external effects unit such as compressor or equalizer.
  4. Động cơ gắn ngoàidanh từAn outboard motor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outboardDạng gốc (base form)
  2. outboardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

outboard motordanh từBộ phận đẩy có thể tháo rời và xoay được, được lắp trên ngang của thuyền, bao gồm một động cơ dẫn động một chân vịt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thuyền gắn động cơ ngoài
  1. A vessel fitted with an outboard motor.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . .Các kiện hàng ngoài cùng ở mỗi tầng nên được đặt đứng cạnh để bề mặt phẳng hướng vào các thanh chống mồ hôi. Biện pháp phòng ngừa này là cần thiết để giảm thiểu hư hỏng trong trường hợp cọ xát.
  • ?Động cơ gắn ngoài có đủ mạnh để lướt ván nước không?
  • . ?Động cơ gắn ngoài không nổ máy được. Có tiệm sửa xe nào ở gần đây không?

AI