Dịch

inboard

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nằm trong thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Situated within the hull of a vessel.
  2. Vị trí gần đường tâm của tàutính từkhông so sánh (not comparable)Positioned nearer to the centre line of a vessel.
  3. Động cơ đặt ở thân tàudanh từAn engine located within the hull of a ship.
  4. Giảm giá một sản phẩm nhằm tăng doanh số bán hàngđộng từTo discount a product in order to increase sales.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inboardNguyên thể (infinitive)
  2. inboardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inboardingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc thuyền có động cơ như vậy
  1. A boat with such an engine.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • cabin phía trong
  • hàng được xếp ở bên trong tàu
  • 380 .

AI