inboard
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nằm trong thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Situated within the hull of a vessel.
- Vị trí gần đường tâm của tàutính từkhông so sánh (not comparable)Positioned nearer to the centre line of a vessel.
- Động cơ đặt ở thân tàudanh từAn engine located within the hull of a ship.
- Giảm giá một sản phẩm nhằm tăng doanh số bán hàngđộng từTo discount a product in order to increase sales.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inboardNguyên thể (infinitive)
- inboardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inboardingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc thuyền có động cơ như vậy
- A boat with such an engine.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cabin phía trong
- hàng được xếp ở bên trong tàu
- 380 .