Dịch

om

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Úmdanh từA sacred, mystical syllable used in prayer and meditation.
  2. Tụng âm omđộng từnội động từ (intransitive)To chant the sacred syllable om.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omNguyên thể (infinitive)
  2. omsSố nhiều (plural)
  3. ommedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ommingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cha-omdanh từCây keo leo
Om Alidanh từMón tráng miệng truyền thống của Ai Cập giống như bánh pudding, thường được làm bằng các lớp bánh phồng hoặc bột phyllo, sữa, các loại hạt (chẳng hạn như hạnh nhân, quả hồ trăn hoặc quả phỉ), và đôi khi là nho khô hoặc dừa. Nó được nướng cho đến khi vàng và phục vụ khi còn ấm, thường được trang trí bằng các loại hạt, đường bột hoặc kem đánh bông
om nom nomthán từ, danh từNhồm nhoàm, măm
Om Namah Shivayathán từ"Tôn thờ Chúa Shiva"; một lời chào hoặc lời kêu gọi đối với thần Shiva của đạo Hindu
om mani padme humcụm từÁn ma ni bát mê hồng
tiddly-om-pom-pomthán từNhững từ vô nghĩa dùng để ngân nga một giai điệu hoặc chỉ một loại nhịp điệu nhất định

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnओम्om

Ví dụ

  • "a-a-o-o-u-u-m-m" .Âm Om được phát âm là "a-a-o-o-u-u-m-m" và được ngân dài chậm rãi nhất có thể.
  • , .Allen Ginsberg tụng om nghẹn ngào như tiếng thở hắt lúc lâm chung, giọng ông đã khản đặc sau nhiều ngày tụng kinh Hindu và hít hơi ngạt.
  • , ! .Chà, cái bánh này ngon thật đấy! Măm măm măm.

AI