Nghĩa chính
- Olivindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of olive green magnesium-iron silicate minerals that crystallize in the orthorhombic system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- olivineDạng gốc (base form)
- olivinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calcio-olivinedanh từ | danh từ | Khoáng chất trực giao có chứa canxi, silicon và oxy |
Ví dụ
- , .Các tinh thể olivin trong hầu hết các đá bazan đều không hoàn hảo, thiếu các mặt tinh thể trong suốt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc olivineTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha