Nghĩa chính
- Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An economic condition in which a small number of sellers exert control over the market of a commodity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oligopolyDạng gốc (base form)
- oligopoliesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- ; , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc oligopoly- oligopolymerPolyme xuất hiện tự nhiên trong dầu thô hoặc trong một trong các thành phần chịu lửa cơ bản của nó, thường là hỗn hợp của 2 polyme trở lêndanh từ
- oligopolicChưa có nghĩa
- oligopolistThành viên của một nhóm độc quyền; một trong số ít người bán có ảnh hưởng quá mức đến thị trườngdanh từ
- oligopolisticCó tính chất hoặc bị chi phối bởi sự độc quyền nhómtính từ
Từ liên quan (related word)