Nghĩa chính
- Chế độ đầu sỏ, thiểu số đầu sỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A government run by and for only a few, often the aristocracy, the wealthy, or their friends and associates.
- Nước đầu sỏ, nhà nước thiểu sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state ruled by such a government.
- Nhóm đầu sỏ, giới đầu sỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Those who make up an oligarchic government.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oligarchyDạng gốc (base form)
- oligarchiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
oligo-“few”-archy“rule, command”
- mượn từ tiếng Phápoligarchie
- từ tiếng Latinh muộnoligarchia
- từ tiếng Hy Lạp cổὀλιγαρχίαoligarkhía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc oligarchy- oligarchicChính trị đầu xỏtính từ
- oligarchicalChính trị đầu xỏtính từ
- oligarchĐầu sỏ chính trịdanh từ
- broligarchyNhóm nhỏ những người đàn ông siêu giàu có quyền kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng quá mức trong một cơ cấu chính trị, đặc biệt khi tán thành các quan điểm được coi là phản dân chủ, phát xít công nghệ và nam tínhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , America's , .Bất chấp sự tham gia của mọi tầng lớp xã hội, hệ thống lưỡng đảng của Mỹ và tầm quan trọng của tiền bạc trong các chiến dịch vận động tranh cử đại trà đã thiết lập một chế độ đầu sỏ hiếm khi đáp ứng nhu cầu của toàn thể công dân, khi đối lập với những người giàu có hoặc các nhóm lợi ích lớn.
- 1832 .Đạo luật Cải cách năm 1832 nhằm mục đích biến đổi nhà nước đầu sỏ Anh và cho phép Nghị viện đại diện cho lợi ích của một bộ phận dân cư rộng lớn hơn.
- ?Bạn thích dân chủ hay chế độ đầu sỏ?