oligarchic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chính trị đầu xỏtính từOf or pertaining to oligarchy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oligarchic accretiondanh từ | danh từ | Chế độ bồi tụ vật chất trong đĩa tiền hành tinh nơi chỉ những vật thể có khối lượng lớn nhất mới có thể tiếp tục phát triển |
Họ từ (word family)
cùng gốc oligarchicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha