Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ochlocrat
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɒ
k
l
ə
k
ɹ
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Người tán thành chính quyền quần chúng
danh từ
An adherent of the principle of ochlocracy; an advocate of mob rule.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ochlocrat
Dạng gốc
(base form)
ochlocrat
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ochlo-
“mob”
+
-o-
+
-crat
“supporter of rule thereby”
Ví dụ
“
You
,
Father
,
are
an
ochlocrat
.
No
heresy
in
our
time
is
more
noxious
than
trying
to
implant
ochlocracy
in
the
Church
.
And
that’s
what
you’re
trying
to
do
.”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ochlocrat
ochlocrat
ic
Chính quyền quần chúng; như chính quyền quần chúng
tính từ
ochlocrat
ical
Xem ochlocratic
tính từ
ochlocrat
ically
Theo một cách độc quyền
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
ochlocracy
ochlo-
ochlagogue
ochlagogy
-crat
AI
1
Người tán thành chính quyền quần chúng
1
Người tán thành chính quyền quần chúng
1
Người tán thành chính quyền quần chúng