Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ochlo-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Đám đông
tiền tố
Crowd, mob.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
ὄχλος
ókhlos
“crowd”
Ví dụ
ochlo
- + -
cracy
→
ochlocracy
(“
rule
by
a
mob
”)
ochlo
- + -
philia
→
ochlophilia
(“
a
love
of
crowds
and
crowded
places
”)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
人群
rén qún
Đám đông, dòng người
群
qún
Đám đông
众
zhòng
Đám đông, quần chúng
Tiếng Tây Ban Nha
multitud
Đám đông, quần chúng
flota
Đám đông, đoàn người
nube
Đám đông, muôn vàn
AI
1
Đám đông
1
Đám đông
1
Đám đông