Dịch

ochlo-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Đám đôngtiền tốCrowd, mob.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὄχλοςókhlos“crowd”

Ví dụ

  • ochlo- + -cracy → (“ ”)
  • ochlo- + - → (“ ”)

AI