Dịch

众

眾
Hay gặp
Hán-Việt: chúng
zhòng

Nghĩa chính

  1. Đám đông, quần chúng(bound form) crowd; multitude
  2. Nhiều, đông(bound form) many; numerous
  3. Abbr. cho | [Zhong4 yi4 nhân dân tệ4], Hạ việnabbr. for 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], House of Representatives

Chữ và bộ thủ (character, radical)

众
zhòngchúng
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
multitude, crowd; masses, public

Cụm từ (phrase)

群众Quần chúng, đại chúng
公众Công chúng, quần chúng
民众Dân chúng, quần chúng, thường dân
观众Khán giả, người xem
众多Đông đảo, nhiều
大众Quần chúng, đại chúng
众所周知Ai cũng biết, mọi người đều biết
与众不同Khác biệt, nổi bật, độc đáo

Ví dụ

  • 。Anh ấy biết cách thu hút khán giả.
  • 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
  • 。Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.

AI