众
眾Hay gặp
Hán-Việt: chúng
zhòng
Nghĩa chính
- Đám đông, quần chúng(bound form) crowd; multitude
- Nhiều, đông(bound form) many; numerous
- Abbr. cho | [Zhong4 yi4 nhân dân tệ4], Hạ việnabbr. for 眾議院|众议院[Zhong4 yi4 yuan4], House of Representatives
Chữ và bộ thủ (character, radical)
众
zhòngchúng
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
multitude, crowd; masses, publicVí dụ
- 。Anh ấy biết cách thu hút khán giả.
- 。Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 。Tôi đã đạt được rất nhiều thành tựu đáng kể.