Nghĩa chính
- Ai đó cản trở một cách có hệ thống hành động của người khácdanh từSomeone who systematically obstructs the actions of others.
- Ai đó cố gắng cản trở sự tiến bộ của pháp luậtdanh từSomeone who attempts to impede the progress of legislation.
- Liên quan đến chủ nghĩa tắc nghẽntính từPertaining to obstructionism.
- Mang tính cản trởtính từObstructionistic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obstructionistDạng gốc (base form)
- obstructionistsSố nhiều (plural)
- more obstructionistSo sánh hơn (comparative)
- most obstructionistSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- " , , ."
Họ từ (word family)
cùng gốc obstructionistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha