Nghĩa chính
- Thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sảndanh từA physician who specializes in childbirth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obstetricianDạng gốc (base form)
- obstetriciansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obstetrician-gynecologistdanh từ | danh từ | Bác sĩ chuyên chăm sóc y tế và phẫu thuật hệ thống sinh sản nữ, mang thai, sinh nở và thời kỳ hậu sản; thường được viết tắt là OB-GYN |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc obstetricianNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “ they’d , they’d ,” . . , seven-block .Tiến sĩ Randall F. Hipple, một bác sĩ sản khoa đã nghỉ hưu, người đã giúp thiết lập đoạn đường dài bảy dãy nhà làm Khu Lịch sử Quốc gia, cho biết: “Mỗi lần họ xây dựng, họ sẽ cố gắng xây dựng nhiều hơn những tòa nhà còn lại”.
- .
- . .