Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-ician
hậu tố
/-ˈ
ɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tạo thành danh từ chỉ nghề nghiệp
hậu tố
forming nouns denoting occupations
2
Người nghiên cứu hoặc là một chuyên gia trong lĩnh vực liên quan
hậu tố
A person who studies or is an expert in the related -ics.
Nguồn gốc
(etymology)
-ic
+
-ian
từ tiếng Pháp
-icien
AI
1
Tạo thành danh từ chỉ nghề nghiệp
2
Người nghiên cứu hoặc là một chuyên gia trong lĩnh vực liên quan
1
Tạo thành danh từ chỉ nghề nghiệp
2
Người nghiên cứu hoặc là một chuyên gia trong lĩnh vực liên quan
1
Tạo thành danh từ chỉ nghề nghiệp
2
Người nghiên cứu hoặc là một chuyên gia trong lĩnh vực liên quan