Dịch

-ician

hậu tố
/-ˈɪʃən/

Nghĩa chính

  1. Tạo thành danh từ chỉ nghề nghiệphậu tốforming nouns denoting occupations
  2. Người nghiên cứu hoặc là một chuyên gia trong lĩnh vực liên quanhậu tốA person who studies or is an expert in the related -ics.

Nguồn gốc (etymology)

-ic-ian

  1. từ tiếng Pháp-icien

AI