Dịch

obstetric

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) khoa sảntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to obstetrics (the care of women during and after pregnancy).

Cụm từ (phrase)

obstetric toaddanh từĐồng nghĩa với midwife toad
obstetrical toaddanh từLoài cóc châu Âu thuộc chi Alytes, đặc biệt là cóc sản khoa Alytes, trứng của chúng được con đực đẻ ra và sau đó mang, quấn quanh chân và lưng
obstetrician-gynecologistdanh từBác sĩ chuyên chăm sóc y tế và phẫu thuật hệ thống sinh sản nữ, mang thai, sinh nở và thời kỳ hậu sản; thường được viết tắt là OB-GYN
OB-GYNdanh từSản phụ khoa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhobstetricus“belonging to a midwife”

Ví dụ

  • .Chăm sóc sản khoa đang lâm vào khủng hoảng khi số lượng bác sĩ sản khoa tiếp tục giảm.
  • .Chăm sóc sản khoa đang lâm vào khủng hoảng khi số lượng bác sĩ sản khoa tiếp tục giảm.
  • country's .Khi thiếu nữ hộ sinh cộng thêm tình trạng thiếu bác sĩ sản khoa, người ta lại càng thấy rõ mọi nơi trong nước chúng tôi, công tác chăm sóc sản khoa đang ở tình trạng vô cùng nghiêm trọng.

AI