obstetric
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) khoa sảntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to obstetrics (the care of women during and after pregnancy).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| obstetric toaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với midwife toad |
| obstetrical toaddanh từ | danh từ | Loài cóc châu Âu thuộc chi Alytes, đặc biệt là cóc sản khoa Alytes, trứng của chúng được con đực đẻ ra và sau đó mang, quấn quanh chân và lưng |
| obstetrician-gynecologistdanh từ | danh từ | Bác sĩ chuyên chăm sóc y tế và phẫu thuật hệ thống sinh sản nữ, mang thai, sinh nở và thời kỳ hậu sản; thường được viết tắt là OB-GYN |
| OB-GYNdanh từ | danh từ | Sản phụ khoa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhobstetricus“belonging to a midwife”
Ví dụ
- .Chăm sóc sản khoa đang lâm vào khủng hoảng khi số lượng bác sĩ sản khoa tiếp tục giảm.
- .Chăm sóc sản khoa đang lâm vào khủng hoảng khi số lượng bác sĩ sản khoa tiếp tục giảm.
- country's .Khi thiếu nữ hộ sinh cộng thêm tình trạng thiếu bác sĩ sản khoa, người ta lại càng thấy rõ mọi nơi trong nước chúng tôi, công tác chăm sóc sản khoa đang ở tình trạng vô cùng nghiêm trọng.
Họ từ (word family)
cùng gốc obstetricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha