Dịch

observing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự quan sátdanh từobservation
  2. Tinh ý, hay quan sáttính từobservant
  3. Theo dõiđộng từpresent participle and gerund of observe

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. observingDạng gốc (base form)
  2. observingsSố nhiều (plural)
  3. more observingSo sánh hơn (comparative)
  4. most observingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , ; , ; , , .Khi đó, cảm giác không phải là sự tri giác, sự quan sát hay sự tìm thấy; chúng không phải là việc dò tìm, rà quét hay thanh tra; chúng không phải là việc lĩnh hội, nhận thức, trực giác hay hiểu biết.
  • .Bạn đang quan sát tôi.
  • .Họ đang quan sát tôi.

AI