Dịch

obscurant

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc có xu hướng gây nhầm lẫn, làm xáo trộn hoặc che khuấttính từActing or tending to confound, obfuscate, or obscure.
  2. Điển hình hoặc liên quan đến những điều tối nghĩa; tối nghĩatính từTypical of or pertaining to obscurants; obscurantic; obscurantistic.
  3. Người hành động nhằm gây nhầm lẫn hoặc làm xáo trộn; một người theo chủ nghĩa tối nghĩadanh từOne who acts to confound or obfuscate; an obscurantist.
  4. Người tìm cách ngăn chặn hoặc cản trở việc tìm hiểu và nâng cao kiến thức hoặc trí tuệ; một tác nhân của endarkenmentdanh từA person who seeks to prevent or hinder enquiry and the advancement of knowledge or wisdom; an agent of endarkenment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obscurantDạng gốc (base form)
  2. obscurantsSố nhiều (plural)
  3. more obscurantSo sánh hơn (comparative)
  4. most obscurantSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người phản đối sự sáng suốt và minh bạch trong lĩnh vực chính trị và trí tuệ
  1. An opposer of lucidity and transparency in the political and intellectual spheres.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcObskurant
  2. từ tiếng Phápobscurant
  3. từ tiếng Latinhobscūrant-

AI