obscuration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng bị che khuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being obscured.
- Đơn vị đo được sử dụng riêng cho các thiết bị phát hiện khói phản ứng với sự hấp thụ ánh sáng của khói, tính bằng phần trăm độ hấp thụ trên một đơn vị chiều dài, ví dụ: % quan sát/ft, % quan sát/mdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit of measurement used in particular for smoke detectors which respond to absorption of light by smoke, in percent absorption per unit length, e.g. % obs/ft, % obs/m.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obscurationDạng gốc (base form)
- obscurationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc obscurationTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . , moon's , , .
- . , ; never-imagined , ; moral-sense !