Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tâmdanh từThe core, central part of something, around which other elements are assembled.
- Nòng cốt, hạt nhândanh từAn initial part or version that will receive additions.
- Hạt nhân, hạt nhân nguyên tửdanh từThe massive, positively charged central part of an atom, made up of protons and neutrons.
- Nhân tế bào, nhândanh từA large membrane-enclosed organelle found in eukaryotic cells which contains genetic material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- nucleusDạng gốc (base form)
- nuclei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- nucleusesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atomic nucleusdanh từ | danh từ | Hạt nhân nguyên tử, hạt tâm |
| cell nucleusdanh từ | danh từ | Nhân tế bào |
| central nucleus | Hạt nhân trung tâm | |
| form the nucleus | Tạo thành hạt nhân | |
| form the nucleus of | Tạo thành nòng cốt của | |
| ice nucleusdanh từ | danh từ | Một hạt khí quyển nhỏ, xung quanh đó có một tinh thể băng phát triển |
| red nucleusdanh từ | danh từ | Tập hợp các tế bào trong tegmentum tham gia vào chuyển động |
| halo nucleusdanh từ | danh từ | Hạt nhân nguyên tử có bán kính lớn hơn đáng kể so với bán kính được dự đoán bởi mô hình giọt chất lỏng (trong đó hạt nhân được coi là một hình cầu có mật độ không đổi) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nhân thần kinh
- A ganglion, cluster of many neuronal bodies where synapsing occurs.
Họ từ (word family)
cùng gốc nucleusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnucleus“kernel, core”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bộ sưu tập này sẽ tạo thành hạt nhân cho một thư viện mới.
- .Các electron quay quanh hạt nhân.
- .Gia đình là tế bào của xã hội.
Xuất hiện ở từ khác
- 核心Tiếng Trungtương đương