Dịch

nucleus

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tâmdanh từThe core, central part of something, around which other elements are assembled.
  2. Nòng cốt, hạt nhândanh từAn initial part or version that will receive additions.
  3. Hạt nhân, hạt nhân nguyên tửdanh từThe massive, positively charged central part of an atom, made up of protons and neutrons.
  4. Nhân tế bào, nhândanh từA large membrane-enclosed organelle found in eukaryotic cells which contains genetic material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. nucleusDạng gốc (base form)
  2. nuclei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. nucleusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

atomic nucleusdanh từHạt nhân nguyên tử, hạt tâm
cell nucleusdanh từNhân tế bào
central nucleusHạt nhân trung tâm
form the nucleusTạo thành hạt nhân
form the nucleus ofTạo thành nòng cốt của
ice nucleusdanh từMột hạt khí quyển nhỏ, xung quanh đó có một tinh thể băng phát triển
red nucleusdanh từTập hợp các tế bào trong tegmentum tham gia vào chuyển động
halo nucleusdanh từHạt nhân nguyên tử có bán kính lớn hơn đáng kể so với bán kính được dự đoán bởi mô hình giọt chất lỏng (trong đó hạt nhân được coi là một hình cầu có mật độ không đổi)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nhân thần kinh
  1. A ganglion, cluster of many neuronal bodies where synapsing occurs.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnucleus“kernel, core”

Ví dụ

  • .Bộ sưu tập này sẽ tạo thành hạt nhân cho một thư viện mới.
  • .Các electron quay quanh hạt nhân.
  • .Gia đình là tế bào của xã hội.

AI