Dịch

nucleated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một hạt nhân hoặc hạt nhântính từHaving a nucleus or nuclei.
  2. Có một trung tâm; được nhóm lại (ngược lại với ví dụ như phân tán)tính từHaving a centre; clustered (as opposed to e.g. dispersed).

Cụm từ (phrase)

nucleated glassChưa có nghĩa

Ví dụ

AI