Nghĩa chính
- Kẹo nu-gadanh từkhông đếm được (uncountable)A mixture consisting of egg white and a sweetener, variously mixed with (in western Europe) almonds or (in eastern Europe) hazelnuts or (in US) used without nuts as a filler in candy bars.
- Miếng kẹo nougatdanh từđếm được (countable)A piece of this mixture, typically eaten as a confection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nougatDạng gốc (base form)
- nougatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white nougatdanh từ | danh từ | Loại bánh kẹo làm từ mật ong, lòng trắng trứng và các loại hạt rang, thường là hạt phỉ hoặc quả hồ trăn |
| Viennese nougatdanh từ | danh từ | Dạng kẹo dẻo làm từ hạt phỉ mềm hơn phổ biến ở Trung và Đông Âu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]( )[…][…] (hai mươi tư tuổi và chưa từng làm tình ngoại trừ trên đôi đùi kẹo nougat mềm mại của cô ấy) […]
- , .Khi bạn làm một chiếc kẹo nougat kích thước lớn, hãy cho hạnh nhân vào từng ít một.
- .Chúng tôi ăn ngập mặt kẹo nougat và bánh quy bơ trong kỳ nghỉ Giáng sinh.
Họ từ (word family)
cùng gốc nougatNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápnougat
- từ tiếng Occitannogat
- từ tiếng Latinhnux“nut”