Dịch

northerly

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈnɔːðəli/US/ˈnɔɹðɚli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gió bắcdanh từA northerly wind (that is, a northern wind, which blows from the north or northerly).
  2. Hướng bắctính từFacing the north; directed towards the north.
  3. Ở phía bắctính từLocated in a northern region.
  4. Về phía bắctrạng từIn an northward direction or position; (towards the) north.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. northerlyDạng gốc (base form)
  2. northerliesSố nhiều (plural)
  3. more northerlySo sánh hơn (comparative)
  4. most northerlySo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thổi từ hướng bắc
  1. Coming from the north.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hướng bắc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • chuyến hải trình về phương bắc
  • , .Nhưng tôi ở đây để đi theo con đường ít người qua lại hơn lên đến điểm cực bắc của đất liền Anh, nơi có nét đẹp phong cảnh riêng.
  • , .Giờ đây họ phải đối mặt với vấn đề một trận gió bắc thổi mạnh, có thể sớm đưa sóng lớn tràn thẳng vào vịnh.

AI