Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gió bắcdanh từA northerly wind (that is, a northern wind, which blows from the north or northerly).
- Hướng bắctính từFacing the north; directed towards the north.
- Ở phía bắctính từLocated in a northern region.
- Về phía bắctrạng từIn an northward direction or position; (towards the) north.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- northerlyDạng gốc (base form)
- northerliesSố nhiều (plural)
- more northerlySo sánh hơn (comparative)
- most northerlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc northerly2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Thổi từ hướng bắc
- Coming from the north.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- chuyến hải trình về phương bắc
- , .Nhưng tôi ở đây để đi theo con đường ít người qua lại hơn lên đến điểm cực bắc của đất liền Anh, nơi có nét đẹp phong cảnh riêng.
- , .Giờ đây họ phải đối mặt với vấn đề một trận gió bắc thổi mạnh, có thể sớm đưa sóng lớn tràn thẳng vào vịnh.
Xuất hiện ở từ khác
- upperđồng nghĩaChỉ vị trí nằm xa hơn về phía bắc.