Nghĩa chính
- Cây tay tiên (một loại xương rồng)danh từA prickly pear cactus from the genus Opuntia, especially Opuntia cochinellifera; the edible pads (fleshy leaves) of the cactus, considered as food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nopalDạng gốc (base form)
- nopalsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhanopal
- từ tiếng Nahuatl cổ điểnnohpalli“Opuntia cactus”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nopal- nopaleryĐồn điền trồng nopal (một loại xương rồng lê gai thuộc chi Opuntia, đặc biệt là Opuntia cochinellifera) được sử dụng làm thức ăn cho côn trùng cánh kiến (Dactylopius coccus), loài này được nuôi để sản xuất thuốc nhuộm carminedanh từ
- nopalineLoại thuốc phiện có nguồn gốc từ axit glutamic và argininedanh từ
- nopalitoMón ăn được làm từ nopales thái hạt lựu và raudanh từ
- nopalesLá của cây xương rồng lê gai, được sử dụng trong nấu ăn Mexicodanh từ
Ví dụ
- .[…] , , , .
- , , .