Dịch

nonspecific

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không cụ thể cho một nguyên nhân có thể; gây ra bởi bất kỳ nguyên nhân khác nhau có thểtính từkhông so sánh (not comparable)Not specific to one possible cause; caused by any of various possible causes.
  2. Không đặc hiệu cho một mầm bệnh; ảnh hưởng đến nhiều chủng hoặc loài mầm bệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not specific to one pathogen; affecting multiple strains or species of pathogen.
  3. Không được biết là do bất kỳ mầm bệnh cụ thể nào gây ratính từkhông so sánh (not comparable)Not known to be caused by any specific pathogen.
  4. Không phải do nhiễm trùng hoặc tiêm chủng trước đó và/hoặc ảnh hưởng đến nhiều kháng nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Not caused by previous infection or vaccination, and/or affecting more than one antigen.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không chỉ làm ố một loại khăn giấy
  1. không so sánh (not comparable)That does not just stain one type of tissue.

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

AI