nonspecific
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không cụ thể cho một nguyên nhân có thể; gây ra bởi bất kỳ nguyên nhân khác nhau có thểtính từkhông so sánh (not comparable)Not specific to one possible cause; caused by any of various possible causes.
- Không đặc hiệu cho một mầm bệnh; ảnh hưởng đến nhiều chủng hoặc loài mầm bệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Not specific to one pathogen; affecting multiple strains or species of pathogen.
- Không được biết là do bất kỳ mầm bệnh cụ thể nào gây ratính từkhông so sánh (not comparable)Not known to be caused by any specific pathogen.
- Không phải do nhiễm trùng hoặc tiêm chủng trước đó và/hoặc ảnh hưởng đến nhiều kháng nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Not caused by previous infection or vaccination, and/or affecting more than one antigen.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không chỉ làm ố một loại khăn giấy
- không so sánh (not comparable)That does not just stain one type of tissue.
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc nonspecificXuất hiện ở từ khác
- propertrái nghĩaKhông mang nghĩa chỉ một người, nơi chốn hoặc sự vật cụ thể.