noisily
B1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ồn ào, huyên náotrạng từin a noisy manner; in such a way as to create a great deal of noise or sound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noisilyDạng gốc (base form)
- more noisilySo sánh hơn (comparative)
- most noisilySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breathe noisily | Thở phì phò | |
| cheer noisily | Hò reo ầm ĩ |
Ví dụ
- .Họ nói chuyện ồn ào và kéo dài thâu đêm.
- Anh ta xì mũi ầm ĩ.
- Djourou's .Sân Wembley đang ầm ĩ bày tỏ sự bất mãn với Capello và đội tuyển Anh thì pha phạm lỗi của Johan Djourou với Jack Wilshere đã trao cơ hội cho Frank Lampard rút ngắn tỉ số từ chấm phạt đền trước giờ nghỉ giải lao, tạo nền tảng cho màn lội ngược dòng trong hiệp hai.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc noisilyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha