noisiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự huyên náo, sự om sòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being noisy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noisinessDạng gốc (base form)
- noisinessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha