Dịch

noesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhận thức, hoạt động của trí tuệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cognition, the functioning of intellect.
  2. Việc thực hiện lý trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The exercise of reason.
  3. Thành phần ý thức của noetic, liên quan đến tính hai mặt của kiến thức và noemadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The consciousness component of noetics, which concerns the duality of noesis and noema.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. noesisDạng gốc (base form)
  2. noeses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổνόησιςnóēsis“concept”

Ví dụ

  • Husserl meaning-giving , ."

AI