Dịch

nodding

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cái gật đầudanh từThe act by which one nods.
  2. Chúc xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having the flower facing downwards.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noddingDạng gốc (base form)
  2. noddingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nodding acquaintancedanh từSự quen biết sơ sài
on nodding termscụm giới từCó một mối quan hệ không thân thiết hoặc chưa phát triển đầy đủ (với ai đó)
nodding oniondanh từAllium cernuum, một loại hành dại có nguồn gốc từ Bắc Mỹ
nodding donkeydanh từCái máy bơm
nodding diseasedanh từCăn bệnh chưa được hiểu rõ ở Châu Phi, đặc trưng bởi sự chậm phát triển và co giật khi ăn hoặc cảm thấy lạnh
nodding syndromedanh từĐồng nghĩa với nodding disease
nodding blue lilydanh từStypandra glauca, một loại cây thân rễ lâu năm ở miền nam Australia, có hoa giống hoa huệ màu xanh
nodding thistledanh từĐồng nghĩa với musk thistle

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , ' , , tea-dealer's […]Ngược lại, Hạ viện, sau khi được phép xuất hiện tại thanh chắn của các Lãnh chúa, bước vào với vô số cái gật đầu đầy vẻ uyên bác giống như một vị quan bằng gỗ trong tủ kính của người buôn chè[...]
  • .Anh ấy đang gật đầu.
  • .Cô ấy đang gật đầu.

AI