Nghĩa chính
- Cái gật đầudanh từThe act by which one nods.
- Chúc xuốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having the flower facing downwards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noddingDạng gốc (base form)
- noddingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nodding acquaintancedanh từ | danh từ | Sự quen biết sơ sài |
| on nodding termscụm giới từ | cụm giới từ | Có một mối quan hệ không thân thiết hoặc chưa phát triển đầy đủ (với ai đó) |
| nodding oniondanh từ | danh từ | Allium cernuum, một loại hành dại có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
| nodding donkeydanh từ | danh từ | Cái máy bơm |
| nodding diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh chưa được hiểu rõ ở Châu Phi, đặc trưng bởi sự chậm phát triển và co giật khi ăn hoặc cảm thấy lạnh |
| nodding syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nodding disease |
| nodding blue lilydanh từ | danh từ | Stypandra glauca, một loại cây thân rễ lâu năm ở miền nam Australia, có hoa giống hoa huệ màu xanh |
| nodding thistledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với musk thistle |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc noddingVí dụ
- , , ' , , tea-dealer's […]Ngược lại, Hạ viện, sau khi được phép xuất hiện tại thanh chắn của các Lãnh chúa, bước vào với vô số cái gật đầu đầy vẻ uyên bác giống như một vị quan bằng gỗ trong tủ kính của người buôn chè[...]
- .Anh ấy đang gật đầu.
- .Cô ấy đang gật đầu.