Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nô-êdanh từ riêngA figure in Abrahamic religions, believed to have built an ark to save his family and members of each species of animal from the Great Flood.
- Tên nam Noahdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Họ Noahdanh từ riêngA surname.
- Cá mập Noahdanh từClipping of Noah's ark; shark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NoahDạng gốc (base form)
- NoahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| noah's arkdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Tàu Nô-ê |
| Noah'sdanh từ | danh từ | Điều tồi tệ |
| Noah syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với animal hoarding |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Sura Noah trong kinh Qur'an
- The 71st sura (chapter) of the Qur'an.
Họ từ (word family)
cùng gốc Noah- NoahicLiên quan đến nhân vật Nô-ê trong Kinh thánhtính từ
- NoahticLiên quan đến Nô-ê, đặc biệt liên quan đến thời điểm xảy ra và sau trận lụt trong Kinh thánh mà từ đó chỉ những hành khách trên con tàu của ông sống sót và trận lụt đótính từ
- NoahidismHệ tư tưởng độc thần và Kinh thánh-Talmudic dựa trên Bảy điều luật của Nô-êdanh từ riêng
- NoahideLà hậu duệ của Nô-êdanh từ, tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - post-Vietnam ? ?Thật dễ để giải thích những xu hướng đó - nhưng còn nước Mỹ hậu chiến tranh Việt Nam và thế hệ những đứa trẻ Noah nhỏ bé thì sao? Phải chăng chúng ta đang mong chờ một trận đại hồng thủy sắp xảy ra?
- . . ′ – ′ , . Team-man . . ‘. ′ ,’ . ‘ ′ .’Tôi kéo dây câu lên. Có một cái đầu ở cuối dây. Chỉ vậy thôi – chỉ là cái đầu cá, phần thân đã bị cắn mất. Rồi Team-man cũng kéo lên một cái đầu. Ông già cũng vậy. 'Cá mập Noah. Thế là hết,' ông già nói. 'Có vẻ như chúng ta cũng sắp đi tong rồi.'
- , .Họ quên hoàn toàn Noah, người đã cứu họ.