Dịch

Noah

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nô-êdanh từ riêngA figure in Abrahamic religions, believed to have built an ark to save his family and members of each species of animal from the Great Flood.
  2. Tên nam Noahdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Họ Noahdanh từ riêngA surname.
  4. Cá mập Noahdanh từClipping of Noah's ark; shark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NoahDạng gốc (base form)
  2. NoahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

noah's arkdanh từ, danh từ riêngTàu Nô-ê
Noah'sdanh từĐiều tồi tệ
Noah syndromedanh từĐồng nghĩa với animal hoarding

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Sura Noah trong kinh Qur'an
  1. The 71st sura (chapter) of the Qur'an.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • - post-Vietnam ? ?Thật dễ để giải thích những xu hướng đó - nhưng còn nước Mỹ hậu chiến tranh Việt Nam và thế hệ những đứa trẻ Noah nhỏ bé thì sao? Phải chăng chúng ta đang mong chờ một trận đại hồng thủy sắp xảy ra?
  • . . ′ – ′ , . Team-man . . ‘. ′ ,’ . ‘ ′ .’Tôi kéo dây câu lên. Có một cái đầu ở cuối dây. Chỉ vậy thôi – chỉ là cái đầu cá, phần thân đã bị cắn mất. Rồi Team-man cũng kéo lên một cái đầu. Ông già cũng vậy. 'Cá mập Noah. Thế là hết,' ông già nói. 'Có vẻ như chúng ta cũng sắp đi tong rồi.'
  • , .Họ quên hoàn toàn Noah, người đã cứu họ.

AI