Noahtic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Nô-ê, đặc biệt liên quan đến thời điểm xảy ra và sau trận lụt trong Kinh thánh mà từ đó chỉ những hành khách trên con tàu của ông sống sót và trận lụt đótính từRelating to Noah, especially relating to the time of and after the biblical flood from which only the passengers on his ark survived and to that flood.
Nguồn gốc (etymology)
Noah-tic
Ví dụ
- , ,
- , , : , , ; .