Dịch

no problem

danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/ˈnəʊ ˈpɹɒblɪm/US/ˈnoʊ ˈpɹɑbləm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không thành vấn đềdanh từkhông đếm được (uncountable)Something easy, not difficult, not posing problems.
  2. Chắc chắn rồi, chắc chắn rồi (nói khi đưa ra yêu cầu)thán từCertainly, sure (said when granting a request).
  3. Không sao đâu, không có sao đâu, không sao, không có gì, không có chi, không có răng môthán từNo thanks are necessary; you're welcome (said in response to an expression of gratitude).
  4. Không cần lời xin lỗi; không nghĩ gì về điều đó (nói để đáp lại sự tiếc nuối)thán từNo apology is necessary; think nothing of it (said in response to an expression of regret).

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

no problemothán từĐồng nghĩa với no problem

Ví dụ

  • , .Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
  • .Tôi không có ý kiến gì với việc đó.
  • .Điều đó không vấn đề.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI