Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dù gì đi nữagiới từIrrespective of, regardless of, in spite of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no matter whatcụm từ | cụm từ | Dù thế nào đi chăng nữa |
| no matter thatliên từ | liên từ | Điều đó không quan trọng; điều đó không (không) quan trọng |
| no matter how much milk you put in tea, it's still teacụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với no matter how much milk you put in coffee: vẫn là cà phê |
| no matter how much milk you put in coffee, it's still coffeecụm từ | cụm từ | Lượng máu của một người (tỷ lệ phần trăm tổ tiên của một người là người bản địa thuần chủng) không phủ nhận bản sắc bản địa |
| no matter how one slices itcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với any way one slices it |
| no matter how thin you slice it, it's still baloneycụm từ | cụm từ | Bất kể người ta có đưa ra bao nhiêu điểm thông minh hay sự phân biệt tinh tế, điều người ta đang nói vẫn là sai lầm hoặc vẫn vô nghĩa |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Nó không quan trọng
- Nó không quan trọng, nó không tạo ra sự khác biệt nàoIt doesn't matter, it's unimportant, it doesn't make any difference.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
- , .Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
- , .Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.