Dịch

no matter

giới từ (preposition)thán từ (interjection)
UK/ˈnəʊ ˈmætə/US/ˈnoʊ ˈmætɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dù gì đi nữagiới từIrrespective of, regardless of, in spite of.

Cụm từ (phrase)

no matter whatcụm từDù thế nào đi chăng nữa
no matter thatliên từĐiều đó không quan trọng; điều đó không (không) quan trọng
no matter how much milk you put in tea, it's still teacụm từĐồng nghĩa với no matter how much milk you put in coffee: vẫn là cà phê
no matter how much milk you put in coffee, it's still coffeecụm từLượng máu của một người (tỷ lệ phần trăm tổ tiên của một người là người bản địa thuần chủng) không phủ nhận bản sắc bản địa
no matter how one slices itcụm từĐồng nghĩa với any way one slices it
no matter how thin you slice it, it's still baloneycụm từBất kể người ta có đưa ra bao nhiêu điểm thông minh hay sự phân biệt tinh tế, điều người ta đang nói vẫn là sai lầm hoặc vẫn vô nghĩa

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Nó không quan trọng
  1. Nó không quan trọng, nó không tạo ra sự khác biệt nàoIt doesn't matter, it's unimportant, it doesn't make any difference.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
  • , .Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
  • , .Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.

AI